CEFTRIXONE 10
THÀNH PHẦN: Chai bột
Ceftriaxone:................................10 g
CÔNG DỤNG:
Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, da, xương, khớp, nhiễm trùng huyết, viêm màng não cấp tính trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Thú quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Hạn chế sử dụng cho động vật đang cho con bú hoặc mang thai.
LIỀU LƯỢNG & CÁCH DÙNG:
Pha đều với lọ dung môi pha tiêm trước khi sử dụng, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch, từ 3 - 5 ngày, cách nhau 12 - 24 giờ.
- Gia cầm: 1 ml / 7-8 kg thể trọng.
- Heo con: 1 ml/ 8-10 kg thể trọng.
- Bê, dê, cừu, heo lớn: 1 ml/ 20 kg thể trọng.
- Trâu, bò, ngựa: 1ml / 30 kg thể trọng.
- Chó, mèo: 1 ml / 6-8 kg thể trọng.
THỜI GIAN NGƯNG THUỐC: 7 ngày
BẢO QUẢN:
Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ không quá 30 °C. Để xa tầm tay trẻ em.
GENTAMICIN
THÀNH PHẦN:
Gentamicin sulfate:........................6 g
Dung môi vừa đủ:....................100 ml
CÔNG DỤNG:
- Trâu, bò, heo, ngựa: Điều trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, nhiễm trùng đường sinh dục và đường hô hấp.
- Chó: Điều trị nhiễm trùng đường sinh dục, đường hô hấp, tiêu hoá, nhiễm trùng da, nhiễm khuẩn huyết.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Động vật dị ứng với thành phần của thuốc.
LIỀU LƯỢNG & CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm, trong 3-4 ngày.
- Trâu, bò, heo: 1 ml/1030 kg thể trọng, 8 - 12 giờ/ lần.
- Ngựa: 1 ml/ 15 - 30 kg thể trọng, 8 giờ/lần.
- Chó: 1 ml/ 12 kg thể trọng, 12 giờ/ lần.
THỜI GIAN NGƯNG THUỐC:
Lấy thịt: 6 ngày.
Lấy sữa: 3 ngày.
BẢO QUẢN:
Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ không quá 30 °C. Để xa tầm tay trẻ em.