CEFTIVET L.A
THÀNH PHẦN: Trong 1 ml
Ceftiofur HCI:..............................20 mg
Dung môi vừa đủ:..........................1 ml
CÔNG DỤNG:
Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp, kế phát tai xanh, sinh dục, tiết niệu, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm thối móng trên trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, mèo.
LIỀU DÙNG & CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp thịt: 1 ml/ 6-8 kg thể trọng.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Không dùng cho động vật mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
THỜI GIAN NGƯNG THUỐC:
Lấy thịt: 7 ngày.
BẢO QUẢN:
Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ không quá 30 °C. Để xa tầm tay trẻ em.
SEPTOTRYL
THÀNH PHẦN: Trong 1 ml
Sulfamethoxazole:.......................200 mg
Trimethoprim:.................................40 mg
Dung môi vừa đủ:.............................1 ml
CÔNG DỤNG:
Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm vú, viêm tửcung ở trâu, bò, heo, dê, cừu, gia cầm.
LIỀU LƯỢNG & CÁCH DÙNG:
Tiêm sâu bắp thịt, từ 3 - 5 ngày.
- Trâu, bò, cừu, heo, dê: 1 ml/ 10-20 kg thể trọng/ ngày.
- Gà, vịt: 1 ml/ 5 - 8 kg thể trọng/ ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
- Không dùng cho động vật mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
- Không dùng cho động vật bị suy giảm chức năng gan, thận.
THỜI GIAN NGƯNG THUỐC:
Lấy thịt: 12 ngày; Lấy sữa: 4 ngày.
BẢO QUẢN:
Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ không quá 30 °C. Để xa tầm tay trẻ em.