Nơi Sản Xuất: Lô B103, Đường Số 4, KCN Thái Hòa, xã Đức Lập, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
Mô tả
THÀNH PHẦN: Trong 1 g Doxycycline hyclate ... 200 mg Gentamicin sulphate ... 200 mg Tá dược vừa đủ ............................ 1 g CÔNG DỤNG: Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, bệnh sảy thai truyền nhiễm, nhiễm trùng huyết trên bê, cừu, dê, ngựa, heo, gia cầm. LIỀU DÙNG & CÁCH DÙNG: Trộn vào thức ăn hoặc hòa vào nước uống. - Gia cầm: 1 g/ 25 kg thể trọng/ ngày hoặc 1 g/ 3 lít nước uống/ ngày, từ 3 - 5 ngày. - Heo: 1 g/ 25 kg thể trọng/ ngày, từ 4 - 6 ngày. - Bê, cừu, dê, ngựa: 1 g/ 50 kg thể trọng/ ngày, từ 4 - 6 ngày. Nếu thuốc đã trộn với thức ăn nên dùng ngay. Nước uống có pha thuốc nên được sử dụng trong vòng 24 giờ. CHỐNG CHỈ ĐỊNH: - Không dùng cho động vật quá mẫn cảm với amino-glycosides và tetracyclines. - Không sử dụng trên động vật bị suy giảm chức năng thận, rối loạn chức năng vận động, chức năng tai bị suy giảm, mắt kém hoặc chức năng gan bị suy giảm. - Không dùng cho gia súc non và động vật mang thai. - Không sử dụng cho động vật cho sữa nếu sữa để cho người dùng. THỜI GIAN NGƯNG THUỐC: Lấy thịt: Bê, cừu, dê, ngựa: 90 ngày. Heo: 40 ngày. Cho trứng: 14 ngày. BẢO QUẢN: Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ không quá 30 OC. Để xa tầm tay trẻ em.
Xổ Nội Ký Sinh Trùng, Diệt Ký Sinh Trùng Phổ Rộng Sử Dụng Trên Nhiều Đối Tượng Nuôi An Toàn, Không Sốc, Không Ngộ Độc Ngăn Ngừa Sự Lây Lan Của Ký Sinh Trùng Trong Ao Nuôi